Cáp điện cao su 450_750V - Cu_NR_CPE 2x10
Giá liên hệ
- Cáp điện cao su 450/750V Cu/NR/CPE 2x10mm² là dòng cáp điện mềm sử dụng ruột dẫn đồng, kết hợp lớp cách điện cao su NR và vỏ bảo vệ CPE giúp tăng độ bền và khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
- Sản phẩm có cấu tạo mềm dẻo, chịu uốn tốt, khả năng chống mài mòn, chống dầu và chống tác động cơ học hiệu quả.
- Cáp phù hợp sử dụng cho thiết bị điện công nghiệp, máy móc di động, công trình xây dựng và các hệ thống yêu cầu dây dẫn có độ linh hoạt cao.
Cáp điện cao su 450/750V Cu/NR/CPE 2x10mm² là dòng cáp điện mềm chuyên dụng được thiết kế để sử dụng trong các môi trường yêu cầu khả năng chịu tải ổn định, độ bền cơ học cao và khả năng thích nghi với điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Sản phẩm sử dụng ruột dẫn đồng mềm (Cu) được cấu tạo từ nhiều sợi đồng nhỏ xoắn bện, giúp tăng khả năng dẫn điện, giảm tổn hao năng lượng và tạo độ linh hoạt cao khi lắp đặt. Với cấu hình 2 lõi x 10mm², cáp đáp ứng tốt nhu cầu cấp nguồn cho các thiết bị điện công suất vừa, máy móc di động và hệ thống điện công nghiệp.
Lớp cách điện sử dụng vật liệu cao su NR (Natural Rubber) giúp cáp có độ đàn hồi tốt, chịu được việc uốn cong thường xuyên và đảm bảo khả năng cách điện an toàn. Bên ngoài là lớp vỏ bảo vệ CPE (Chlorinated Polyethylene) có khả năng chống dầu, chống hóa chất nhẹ, chống tia UV, chống mài mòn và chịu được các tác động cơ học trong quá trình sử dụng.
Cấu tạo sản phẩm
1. Ruột dẫn đồng mềm (Cu)
Mô tả về lõi đồng, cấu trúc nhiều sợi, khả năng dẫn điện, độ mềm dẻo...
2. Lớp cách điện cao su NR (Natural Rubber)
Mô tả khả năng cách điện, đàn hồi, chịu uốn, chịu nhiệt...
3. Lớp vỏ bảo vệ CPE (Chlorinated Polyethylene)
Mô tả khả năng chống dầu, chống mài mòn, chống thời tiết, bảo vệ lõi cáp...
Ưu điểm nổi bật
- Ruột dẫn đồng mềm giúp cáp có khả năng truyền tải điện ổn định, giảm tổn hao năng lượng.
- Độ mềm dẻo cao, dễ dàng uốn cong và lắp đặt trong không gian hạn chế.
- Lớp cao su NR giúp tăng khả năng chịu uốn, chịu nhiệt và đảm bảo an toàn khi vận hành.
- Vỏ CPE có độ bền cao, chống dầu, chống mài mòn và chống tác động môi trường.
- Khả năng làm việc ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- Tuổi thọ sử dụng cao, phù hợp cho thiết bị vận hành thường xuyên.
Ứng dụng sản phẩm
- Sử dụng làm dây nguồn cho máy móc, thiết bị công nghiệp.
- Cấp điện cho các thiết bị di động, máy phát điện, động cơ.
- Ứng dụng trong nhà máy, xưởng sản xuất, công trường xây dựng.
- Sử dụng cho các thiết bị yêu cầu dây dẫn mềm, chịu tải tốt.
- Phù hợp với môi trường có yêu cầu cao về độ bền cơ học và khả năng chống chịu.

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Cáp điện cao su 450/750V Cu/NR/CPE |
| Quy cách lõi | 2x10mm² |
| Điện áp định mức | 450/750V |
| Loại cáp | Cáp điện mềm cao su |
| Ruột dẫn | Đồng mềm (Cu) |
| Số lõi | 2 lõi |
| Tiết diện lõi | 10mm² |
| Cấu trúc ruột dẫn | Đồng nhiều sợi xoắn mềm |
| Lớp cách điện | Cao su NR (Natural Rubber) |
| Lớp vỏ bảo vệ | CPE (Chlorinated Polyethylene) |
| Đặc tính vỏ cáp | Chống mài mòn, chống dầu, chịu thời tiết và tác động cơ học tốt |
| Nhiệt độ làm việc | Theo tiêu chuẩn vật liệu cao su |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60245 hoặc tiêu chuẩn tương đương |
| Điện áp thử nghiệm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật sản xuất |
| Màu sắc vỏ cáp | Đen (tùy yêu cầu sản xuất) |
| Môi trường sử dụng | Nhà máy, công trường, thiết bị di động, hệ thống điện công nghiệp |
| Ứng dụng | Cấp nguồn cho máy móc, thiết bị điện, động cơ và các thiết bị cần cáp mềm |
Đánh giá
0 / 5
5
4
3
2
1